Phó Từ ( Phần 4 )
1. よけい(に) (余計に)
1. 1 đã rồi … lại càng hơn…
VD1. 見(み)てはいけないと言(い)われるとよけいに見(み)たくなる
Bị nói là cấm không được xem, thì tôi lại càng muốn xem hơn.
(giải thích ý nghĩa: bình thường đã muốn xem, khi bị nói lại càng muốn xem hơn )
1. 2 Nhiều hơn mức thông thường, Thừa, thừa thãi
VD2. よけいに食(た)べちゃって、おなかが痛(いた)い! tôi lỡ ăn nhiều quá thành ra đau bụng
VD3. よけいなお世話(せわ)!Tham gia thừa / đồ Lắm chuyện
(ý nghĩa: anh không liên quan, để ý/ quan tâm không cần thiết)
2. むしろ(AよりむしろB)
So sánh A và B, thì B hơn/ thiên về phía B
VD.1.試合(しあい)よりむしろけんかだ。
Thi thố gì, chẳng hóa là cãi nhau / Cãi nhau hơn là thì thố.
Vd2. この家賃(やちん)でアパートを借(か)りるなら、むしろ買(か)ったほうが安(やす)い
Nếu thuê cái phòng này với mức tiền như vậy thì thà là mua luôn còn rẻ hơn.
3.かえって Ngược lại/ trái lại
VD. 彼に手伝いに行ったつもりが、かえってじゃまになってしまった。
Mình đã định đi đến giúp anh ấy nhưng ngược lại, lại làm phiền anh ấy.
4.少々(しょうしょう)chút/ ít/ lát (biểu hiện lịch sự)
VD. 少々お待ちください(しょうしょうおまちください)
Xin đợi tôi một chút
5.多少(たしょう)Ít nhiều ( mang hàm ý có thể là nhiều đối với người nói)
VD. 英語(えいご)なら多少(たしょう)話(はな)せますが、日本語(にほんご)は全然話せません(ぜんぜんはなせません)
Tiếng Anh thì ít nhiều tôi có thể nói, nhưng tiếng Nhật thì hoàn toàn không thể nói.
6.やや . So sánh với cái gì thì … một chút/ hơi hơi/ hơi
VD1.明日(あした)は今日(きょう)よりやや暖(あたた)かくなるでしょう
Ngày mai có vẻ như sẽ ấm hơn hôm nay một chút
VD2. 彼はやや太っているね。Anh ta hơi béo rồi nhỉ. ( béo hơn so với trước)
7. わずか
7.1 chút xíu/ tí tẹo
VD1. 一生懸命(いっしょうけんめい)走(はし)ったが、わずかに遅(おそ)くて2番(ばん)だった. Tôi đã cố chạy hết sức, nhưng chỉ chậm có chút xíu đã bị đứng thứ 2 rồi.
VD2. わずかなお金(かね)でも役に立つ(やくにたつ)
Chỉ là tí tiền đi nữa cũng có ích đấy
7.2 vẻn vẹn/ chỉ là (+số lượng) (đối với người nói thì là rất ít)
VD2. わずか3人で会社を始(はじ)めた。
Họ mở công ty chỉ vẻn vẹn với 3 người.
VD3. わずか半年(はんねん)のあいだに、息子(むすこ)の身長(しんちょう)は5センチも伸(の)びました。
chỉ vẻn vẹn nửa năm, mà con trai tôi đã cao được 5 cm.
Monday, December 14, 2015
PHÓ TỪ ( PHẦN TIẾP)
Unknown
5:33 AM

0 nhận xét :