ソン先生: Nhật bản
Powered by Blogger.

Cộng đồng ngôn ngữ Việt - Nhật ベトナムー日本言語共同

Truyền lửa đam mê

LIÊN HỆ

Name

Email *

Message *

Follow Me

histats - thống kê

About us

ĐĂNG KÝ KÊNH YOUTUBE

THỐNG KÊ LƯỢT TRUY CẬP

Den So Luot Luot Website

Video Of Day

Recent Posts

CHỦ ĐỀ TIẾNG NHẬT

Đăng nhập

Bài đăng phổ biến

Showing posts with label Nhật bản. Show all posts
Showing posts with label Nhật bản. Show all posts

Tuesday, December 15, 2015

Bài 36: ~にわたる・~にわって・~にわたり

Unknown     4:03 AM    
Bài 36: ~にわたる・~にわって・~にわたり

Có lẽ chứ Hán là chữ này 渡(ĐỘ)nghĩa là trải qua, vượt qua,...Cấu trúc ngữ pháp này dùng khi diễn đạt trải qua một khoảng thời gian, một thời kì, một phạm vi nào đó, mà nhờ đó một việc lớn lao đã diễn ra. Trước わたる không gì khác là に、và trước に là danh từ, nhưng là danh từ chỉ các khoảng thời gian, thời kì. Ví dụ:

彼(かれ)は入社(にゅうしゃ)してから、3年にわたって、社長(しゃちょう)になりました。
Anh ấy sau 3 năm vào công ty đã trở thành giám đốc

彼女(かのじょ)は4年にわたって、日本語を勉強してきた。その結果(けっか)、N1に合格(ごうかく)した。
Cô ấy đã có 4 năm học tiếng Nhật. Kết quả là đỗ N1.

練習(れんしゅう)するには数回(すうかい)にわたり、動(はたら)きがうまくなれる。
Việc luyện tập thì qua vài lần là có thể thành thạo động tác rồi.

Monday, December 14, 2015

Unknown     5:54 AM    
Bài 6: ~わけではない・~わけでもない

Quay lại với ngữ pháp nào. わけ là một từ rất hay được sử dụng trong tiếng Nhật. わけcó nghĩa là lí do, lí lẽ. Vì vậy わけではない có nghĩa là “không phải lí do ấy” hay “không có nghĩa là vậy”.Ví dụ:

日本語をあまり使わない理由は日本語が分からないわけではありません。ただ、英語のほうが得意(とくい)だけです。
Lí do không dùng tiếng Nhật của tôi không hẳn là vì tôi không hiểu tiếng Nhật. Chỉ là tiếng Anh thì tốt hơn.

都市(とし)に住むことは悪いわけでもない。ただ、田舎(いなか)のように緑(みどり)が多い所に住んだほうがいいと思う。
Không phải việc sống ở thành phố là xấu. Chỉ là sống ở nơi có nhiều cây xanh như vùng quê thì tốt hơn.

Vì là わけdanh từ nên cách sử dụng kết hợp với các thành phần khác của nó trong câu như là của danh từ nên bạn ko cần phải nhớ máy móc như thế này:
Tính từ い/な+わけ
Danh từ + の+わけ
Động từ nguyên thể/quá khứ/....+わけ

Cách dùng tương đương trong tiếng Anh là: it doesn’t mean that (không có nghĩa là).

TỪ VỰNG MỞ RỘNG ( PHẦN TIẾP)

Unknown     5:28 AM    
Từ Vựng mở rộng
I. LIÊN QUAN ĐẾN “ NGƯỜI”
1. DANH TỪ +  語(ご) ( ngôn ngữ, tiếng) 
日本語(にほんご)tiếng nhật
ベトナム語 tiếng việt
中国語(ちゅうごくご)tiếng trung quốc
韓国語(かんこくご)tiếng hàn quốc
英語(えいご) tiếng anh

2. DANH TỪ + 人(じん) ( người)
日本人(にほんじん)người nhật
ベトナム人 người việt nam
中国人(ちゅうごくじん) người trung quốc
韓国人(かんこくじん)người hàn quốc
イギリス人 người Anh

3. DANH TỪ + 者(しゃ) ( giả )
医者(いしゃ)Bác sĩ
学者(がくしゃ) học giả
技術者(ぎじゅつしゃ)kĩ thuật viên

4. DANH TỪ + 師(し) ( sư )
医師(いし)y sĩ
教師(きょうし)giáo viên
技師(ぎし)kĩ sư
牧師(ぼくし)mục sư, linh mục

5. DANH TỪ + 家(か) ( gia)
音楽家(おんがくか)người chơi âm nhạc
政治家(せいじか)chính trị gia
画家(がか)họa sĩ
演出家(えんしゅつか)nhà diễn xuất
作曲家(さっきょくか)nhà sáng tác ( nhạc)

6. DANH TỪ + 手(しゅ、て) ( thủ)
歌手(かしゅ)ca sĩ
運転手(うんてんしゅ)người lái xe
選手(せんしゅ)vận động viên
投手(とうしゅ)người ném ( bóng)
助手(じょしゅ)trợ thủ
話し手(はなして) người nói
聞き手(ききて)người nghe

7. DANH TỪ + 士(し) ( sĩ )
力士(りきし)Lực sĩ
機関士(きかんし)kĩ sư
武士(ぶし)võ sĩ

8. DANH TỪ + 員(いん) ( viên)
会社員(かいしゃいん)nhân viên công ty
銀行員(ぎんこういん)nhân viên ngân hàng
店員(てんいん)nhân viên cửa hàng
事務員(じむいん)nhân viên văn phòng
議員(ぎいん)nghị viên
委員(いいん) ủy viên
作業員(さぎょういん)công nhân
職員(しょくいん)nhân viên 

9. DANH TỪ + 生(せい)( sinh)
研修生(けんしゅうせい)tu nghiệp sinh
留学生(りゅうがくせい)lưu học sinh
学生(がくせい)học sinh
先生(せんせい)giáo viên, bác sĩ
転校生(てんこうせい)học sinh chuyển trường
新入生(しんにゅうせい)học sinh mới ( mới vào trường)
在交生(ざいこうせい)học sinh cũ( đang học tại trường)
研究生(けんきゅうせい)nghiên cứu sinh

10. DANH TỪ + 長 ( trưởng )
社長(しゃちょう)giám đốc
会長(かいちょう)hội trưởng, chủ tịch
校長(こうちょう)hiệu trưởng
駅長(えきちょう)trưởng ga
病院長(びょういんちょう)viện trưởng
工場長(こうじょうちょう)giám đốc nhà máy
市長(しちょう)trưởng thành phố
部長(ぶちょう) trưởng phòng
課長(かちょう) trưởng khoa

II. LIÊN QUAN ĐẾN “ TIỀN”

1.  DANH TỪ + 金 (きん)
保証金(ほしょうきん)phí bảo hành
奨学金(しょうがくきん)học bổng
賞金(しょうきん)tiền thưởng
借金(しゃっきん)tiền vay nợ
敷金(しききん)tiền đặt cọc/ tiền cọc ( vào nhà)(khi đi thuê nhà)
礼金(れいきん)tiền lễ ( vào nhà)(khi đi thuê nhà)

2. DANH TỪ + 代 (だい)
電気代(でんきだい)tiền điện
ガス代(ガスだい)tiền ga
水道代(すいどうだい) tiền nước
電話代(でんわだい) tiền điện thoại
タクシー代(タクシーだい) tiền taxi
飲み代(のみだい)tiền đồ uống
本代(ほんだい)tiền sách

3. DANH TỪ + 料 (りょう)
授業料(じゅぎょうりょう)học phí
送料(そうりょう)phí gửi đồ
給料(きゅうりょう)tiền lương
手数料(てすうりょう)tiền hoa hồng, tiền dịch vụ
入場料(にゅうじょうりょう)phí vào cổng 

4. DANH TỪ + 費 (ひ)
学費(がくひ)học phí
食費(しょくひ)tiền ăn
交通費(こうつうひ)tiền đi lại
旅費(りょひ)tiền đi lại/ lộ phí
会費(かいひ)hội phí
寮費(りょうひ)phí kí túc xá

5. DANH TỪ + 賃 (ちん)
家賃(やちん)tiền thuê nhà
電車賃(でんしゃちん)tiền đi tàu điện
運賃(うんちん)phí vận chuyển

III. LIÊN QUAN ĐẾN ” ĐỊA ĐIỂM, NƠI CHỐN” 

1. DANH TỪ + 屋 (や)
魚屋(さかなや)cửa hàng cá
肉屋(にくや)cửa hàng thịt
八百屋(やおや)cửa hàng rau
果物屋(くだものや) cửa hàng hoa quả
寿司屋(すしや)cửa hàng sushi
花屋(はなや)cửa hàng hoa
パン屋(ぱんや)cửa hàng bánh mỳ
Chú ý: Nếu nói đến nhân viên/ hoặc người làm tại cửa hàng này, thì có thể kết hợp vớiさん để chỉ người . VD: パン屋さん nhân viên cửa hàng bánh, 花屋さん nhân viên cửa hàng hoa…

2. DANH TỪ + 店 (てん)
売店(ばいてん)cửa hàng buôn bán
喫茶店(きっさてん)quán giải khát
洋品店(ようひんてん)quán bán đồ tây

3. DANH TỪ + 院 (いん)
病院(びょういん)bệnh viện
美容院(びよういん)thẩm mỹ viện
寺院(じいん)chùa chiền

4. DANH TỪ + 館 (かん)
大使館(たいしかん)đại sứ quán
領事館(りょうじかん)lãnh sự quán
図書館(としょかん)thư viện
体育館(たいいくかん)phòng thể dục/ nhà thể dục thể thao
美術館(びじゅつかん)viện bảo tàng mỹ thuật
映画館(えいがかん)rạp chiếu phim

5. DANH TỪ + 室 (しつ)
教室(きょうしつ)phòng học
会議室(かいぎしつ)phòng họp
研究室(けんきゅうしつ)phòng nghiên cứu
社長室(しゃちょうしつ)phòng giám đốc
職員室(しょくいんしつ)phòng nhân viên
6. DANH TỪ + 堂 (どう)
食堂(しょくどう)nhà ăn
講堂(こうどう)giảng đường

7. DANH TỪ + 場 (じょう、ば)
駐車場(ちゅうしゃじょう)nhà để xe/bãi để xe
サッカー場(さっかじょう)bãi đá bóng
売り場(うりば)quầy bán
広場(ひろば)quảng trường
仕事場(しごとば)nơi làm việc

8. DANH TỪ +所 (ところ、じょ)
台所(だいところ)nhà bếp/ bếp
託児所(たくじしょ)nhà trông/giữ trẻ nhỏ
休憩所(室)(きゅうけいじょ/しつ)nơi/phòng nghỉ ngơi
喫煙所(室)(きつえんじょ/しつ)nơi/phòng hút thuốc

PHÓ TỪ (PHẦN 2)

Unknown     5:24 AM    
Bài học hôm nay: 副詞―PHÓ TỪ ( PHẦN 2)

I. こんなに・そんなに・あんなに

1.1 こんなに như thế này, như này, chừng này ( Muốn nhấn mạnh)

VD1. Người nói đang xem cái gì,/ người nói cùng người nghe đang xem cái gì
(景色(けしき)を見(み)ながら) vừa ngắm cảnh vừa nói
こんなにきれいな景色(けしき)は見たことがありません。
Mình chưa bao giờ được ngắm phong cảnh đẹp đến như thế này
VD2. Người nói nói về hành động sự việc đang làm, đang diễn ra
 こんなに早(はや)く終(お)わるとは思(おも)いませんでした。
Tôi không nghĩ là lại làm xong nhanh thế này.

1.2 そんなに như thế đó,Chừng đó, khoảng đó , đên thế ( muốn nhấn mạnh)
VD1. Người nghe có chút ngạc nhiên
A.週に3回ぐらいカラオケに行きます。Một tuần tôi đi KARAOKE 3 lần
B.そんなに好きなんですか!Anh thích đến thế cơ à!
VD2.  Nói về câu văn / ý văn mà trước đó đã đề cập
彼(かれ)は毎日(まいにち)、あさ、9時から夜11時ごろまで仕事(しごと)をしています。
Ngày nào anh ấy cũng làm việc từ 9 giờ sáng đến 11 giờ tối.
そんなに働(はたら)いてるのに、疲(つか)れたと言(い)いませんでした
Làm chừng đó mà anh ta không hề kêu mệt.
VD3. Không ….lắm/ không như suy nghĩ ( dùng với dạng phủ định)
このパソコンはそんなに高くなかったです
Cái máy tính này không đắt đến thế đâu


1.3あんなに . Như thế kia/thế ấy, chừng kia/ chừng ấy, đến mức kia/ mức ấy. ( muốn nhấn mạnh)
VD1. Xem, nhìn sự vật sự việc xung quanh ở phía xa người nói
あんなに人がたくさん並(なら)んでいる
Người người đang xếp hàng nhiều thế kia cơ đấy
VD2. Nói về việc mà Cả người nghe và người nói đều biết về sự vật sự việc đó
山田さんのこと聞いた?あんなに勉強(べんきょう)したのに大学に合格(ごうかく)しなかったんだって
Cậu đã nghe vụ của anh YAMADA rồi chứ?Nghe nói là Anh ta học đến mức ấy mà vẫn trượt đại học 

II. 非常に(ひじょうに)・実に(じつに)・大いに(おおいに)・あまり
Rất/ thật sự là / thật nhiều / quá.

2.1 非常に(ひじょうに) = 大変に(たいへんに))(とても)Rất là
VD非常に申し上げ(もしあげ)にくいのですが。。。
Tuy rất là khó nói, nhưng…

2.2 実に(じつに) = まことに  (thực sự là/ thực tình/ thật tình …)
- Với nghĩa biểu đạt cảm xúc, suy nghĩ bản thân : thực sự, thực tế, thực là, rất
彼(かれ)は実におもしろい人間(にんげん)だ。
Anh ta thực sự là người thú vị.
  - Dùng với nghĩa: biểu đạt cảm xúc ngạc nhiên
東京(とうきょう)には実に1千万以上(せんまんいじょう)の人が住(す)んでいる Tokyo quả thật là có những hơn 10 triệu người đang sống!

2.3 大いに (たくさん~しよう!したい!~した!)( muốn làm/định làm/ đã làm… Thật thật nhiều, rất rất nhiều …..>>> mang tính chất cảm thán
VD.みんなが応援(おうえん)してくれているんだから、大いに頑張らなきゃ!
Bởi bì mọi người luôn ủng hộ cho tôi, nên tôi phải cố gắng thật thật nhiều!
VD2.久(ひさ)しぶり会ったんだから、大いに飲(の)もう!
Lâu lâu rồi mới được gặp nhau. Hãy uống cho thật đã nhé!

2.4 あまり
- (とても~すぎて rất, quá, nhiều quá, lắm quá…)(vế sau là khẳng định)
VD. あまりお酒(さけ)を飲(の)みすぎると体(からだ)に悪(わる)い
Nếu uống rượu lắm quá sẽ hại cho sức khỏe
- あまり~ない không….lắm (vế sau là phủ định) 
VD. 日本語はあまり上手じゃないけど、かんたんな会話ならできるよ
Tiếng Nhật tôi không giỏi lắm, nhưng nếu là hội thoại đơn giản thì tôi có thể đấy.

III. ずいぶん・かなり・だいぶ

3.1 ずいぶん ( khá là …)
- Trong khoảng thời gian dài ( biểu đạt sự ngạc nhiên)
VD. 面接(めんせつ)を受(う)けるまでにずいぶん待(ま)たされた。
Tôi đã bị bắt đợi khá lâu cho đến lúc được phỏng vấn.

- Khá nhiều ( biểu đạt sự ngạc nhiên)
VD. ずいぶん食(た)べましたね。おなか、大丈夫(だいじょうぶ)ですか?

Anh đã ăn khá nhiều đấy nhỉ. Bụng dạ ổn chứ?

- Rất ( biểu đạt sự ngạc nhiên)
VD. ずいぶん日本語(にほんご)が上手(じょうず)になりましたね。
Cậu trở nên khá là giỏi tiếng Nhật rồi đấy nhỉ.

3.2 かなり Khá là ( mức độ mạnh hơn とても(rất) )
VD. 最近(さいきん)、仕事(しごと)は忙(いそが)しくて、主人(しゅじん)もかなり疲(つか)れているようです。 Gần đây, công việc bận rộn quá, chồng tôi có vẻ cũng khá là mệt mỏi.

3.3 だいぶ hầu như , khá là ( mức độ yếu hơn một chút so với かなり)
VD. だいぶ前(まえ)に、メールを送(おく)ったけど、まだ返事(へんじ)が来(こ)ない。どうしたんだろう。。。
Tôi đã gửi mail hầu như cũng lâu lâu rồi, mà vẫn chưa thấy trả lời. Có lẽ bị làm sao chăng?
VD2. たくさんあった仕事(しごと)もだいぶ片づいた。
Công việc bề bộn hầu như cũng đã hoàn thành xong rồi.


© 2011-2014 ソン先生. Designed by Bloggertheme9. Powered By Blogger | Published By Blogger Templates .