ソン先生: Từ vựng tiếng Nhật
Powered by Blogger.

Cộng đồng ngôn ngữ Việt - Nhật ベトナムー日本言語共同

Truyền lửa đam mê

LIÊN HỆ

Name

Email *

Message *

Follow Me

histats - thống kê

About us

ĐĂNG KÝ KÊNH YOUTUBE

THỐNG KÊ LƯỢT TRUY CẬP

Den So Luot Luot Website

Video Of Day

Recent Posts

CHỦ ĐỀ TIẾNG NHẬT

Đăng nhập

Bài đăng phổ biến

Showing posts with label Từ vựng tiếng Nhật. Show all posts
Showing posts with label Từ vựng tiếng Nhật. Show all posts

Tuesday, December 15, 2015

Từ đồng nghĩa

Unknown     3:56 PM    
Định nghĩa: Từ đồng nghĩa là từ có ý nghĩa tương tự hoặc gần giống.
勉強する: benkyou suru学ぶ: manabuhọc, nghiên cứu
朝食: choushoku朝ごはん: asagohanbữa ăn sáng
昼食: chuushoku昼ごはん: hirugohanbữa trưa
台所: daidokoroお勝手: okattenhà bếp
風呂場: furoba浴室: yokushitsuphòng tắm
デパート: depaato百貨店: hyakkatencửa hàng bách hóa
変な: henna可笑しな: okashinalạ, kỳ lạ
本屋: honya書店: shotenhiệu sách, nhà sách
椅子: isu腰掛: koshikakecái ghế
返る: kaeru戻る: modoruquay về, trở về
解雇される: kaiko sareru首になる: kubi ni narubị sa thải, cho nghĩ việc
警官: keikanお巡りさん: omawarisancảnh sát
けれども: keredomoだけど: dakedonhưng
込む: komu混雑する: konzatsu suruđông đúc
空港: kuukou飛行場: hikoujousân bay, phi trường
また: mata再び: futatabimột lần nữa
道: michi道路: dourođường, con đường
難しい: muzukashii困難な: konnannakhó khăn
無くす: nakusu失う: ushinaumất
値段: nedan価格: kakakugiá cả
日本料理: nihon ryouri和食: washokuthức ăn Nhật
お手洗い: otearaiトイレ: toirenhà vệ sinh
西洋料理: seiyou ryouri洋食: youshoku thức ăn Tây
しくじる: shikujiru失敗する: shippai suruthất bại
親切な: shinsetsuna 優しい: yasashiitử tế, tốt bụng
そっと: sotto静かな: shizukanayên lặng, yên tĩnh
すぐに: sugu niただちに: tadachi ningay lập tức
旅: tabi旅行: ryokouđi du lịch
ただ: tada無料: muryoumiễn phí
足す: tasu加える: kuwaeruthêm, bổ sung
到着する: toochaku suru着く: tsukuđến
泊まる: tomaru宿泊する: shukuhaku suruở (qua đêm)
とても: totemo非常に: hijou nirất
うち: uchi家: iengôi nhà
分かる: wakaru理解する: rikai suruhiểu
割り引く: waribikuまける: makerugiảm giá, chiết khấu
薬局: yakkyoku薬屋: kusuriyanhà thuốc
やまい: yamai病気: byoukisự đau ốm, căn bệnh
休む: yasumu休憩する: kyuukei surunghĩ ngơi
夕食: yuushoku晩御飯: bangohanbữa tối
気をつける: ki wo tsukeru注意する: chuui surucẩn thận, chú ý

Từ vựng về giấc ngủ 寝る

Unknown     4:38 AM    
Từ vựng về giấc ngủ 寝る

・寝付く (ねつく): ngủ, lên giường ngủ. 
(Hành động lên giường hoặc chui vào futon, bắt đầu ngủ). 
Nếu ngủ được ngay là 寝付きがいい: dễ ngủ
Nếu chưa ngủ được là 寝付きが悪い: khó ngủ

・眠る (ねむる): ngủ. 
Trạng thái vô thức của cơ thể khi ngủ. 
Từ trái nghĩa là 覚める (さめる): tỉnh giấc

・寝る (ねる): nằm, ngủ, đặt lưng, đặt mình
Khác với 眠る một chút. 寝る không chỉ diễn tả trạng thái ngủ vô thức, mà cũng có thể sử dụng khi chỉ nằm 横になる (よこになる) mà không ngủ. Cũng có thể sử dụng khi nằm suốt vì bệnh. 
風邪を引いて、3日寝ていた。
Vì bệnh nằm suốt 3 ngày. 
(Ko dùng 眠る, ngủ vô thức liên tục 3 ngày---> không đúng)
Từ trái nghĩa: 起きる (おきる): dậy, thức dậy, đứng dậy, ngồi dậy. 

・うたた寝する (うたたねする): ngủ gà ngủ gật, chợp mắt, ngủ ngắn.
Còn gọi là まどろむ: chợp mắt

・居眠りする (いねむりする): ngủ gật 
居眠り運転をしないように注意しよう。- Hãy chú ý sao cho không ngủ gật lái xe.

・寝過ごす (ねすごす): ngủ quá giấc, ngủ dậy trễ. 
目覚まし時計が鳴らなくて、寝過ごしてまった。
Đồng hồ báo thức không reo nên ngủ quên mất rồi.

・熟睡する (じゅくすいする): ngủ say (gọi cũng không dậy) 
Đồng nghĩa: ぐっすり寝る: ngủ ngon, ngủ say

・寝不足 (ねぶそく): thiếu ngủ. 

・睡魔に襲われる (すいまにおそわれる): cơn buồn ngủ kinh khủng

・昼寝する ( ひるねする): ngủ trưa. 

・寝坊する (ねぼうする): ngủ dậy muộn

・寝息 (ねいき): ngáy = いびき

・寝癖 (ねぐせ): cái tật khi ngủ, quần áo hay tóc tai lộn xộn khi ngủ

Từ vựng kết thúc, hoàn thành

Unknown     4:37 AM    
Từ vựng kết thúc, hoàn thành 

★終わる - おわる : xong, kết thúc, hoàn thành 
Trạng thái sự vật sự việc kéo dài đã đến điểm cuối cùng. Là động từ thông thường có thể sử dụng rộng rãi nhất các trường hợp. 
例: 
朝の支度が終わったかい?
Việc chuẩn bị buổi sáng đã xong chưa?

★退職する - たいしょくする: nghỉ việc, thoái chức. 
Hành động từ bỏ công ty đang làm. 
Trường hợp từ bỏ chức vụ đang làm gọi là 退任する - たいにんする hay 辞任する - じにんする: từ chức, từ nhiệm 
Trường hợp các tuyển thủ thể thao hay các nhà nghệ thuật từ bỏ hoạt động thì gọi là 引退する - いんたいする: giải nghệ, rút lui
例:
今月で専務が50年勤めた会社を退職する。
Ông quản lý sẽ nghỉ việc công ty - nơi ông đã làm 50 năm

★辞める - やめる: nghỉ làm, dừng, từ bỏ 
Hành động bỏ công việc, việc làm hiện tại. 
例:
会社を辞める前に、新しい仕事を探したいと思う。
Tôi muốn tìm việc mới trước khi nghỉ công tu này

★休止する - きゅうしする: tạm ngừng, đình chỉ
Trạng thái dừng sự hoạt động hay vận động tạm thời
例:
あの歌手は病気のために活動を休止したが、また始めるそうだ。
Cô ca sĩ kia đã dừng hoạt động vì bệnh nhưng mà nghe đâu sắp bắt đầu hoạt động lại. 

★断つ - たつ: cắt, chấm dứt, kết thúc
Hành động làm kết thúc một việc đó, hay làm mất mối quan hệ hay sự gắn kết cho đến thời điểm đó. 
例:
外交関係を断つ。
Kết thúc mối quan hệ ngoại giao. 
今日からタバコを断つ
Từ hôm nay bỏ thuốc lá

★片付ける - かたづける: sắp xếp, làm cho xong, làm gọn
Hành động giải quyết, làm cho xong việc phải làm. 
例:
お皿を洗ったら、とだなに片付けてください。
Sau khi rửa bát thì hãy sắp xếp vào kệ chén. 

★済む - すむ: xong, kết thúc, hoàn tất
Trạng thái cái việc đang làm đã hoàn thành. Là từ ngữ giao tiếp được dùng nhiều hơn 終わる một chút. 
例:
掃除が済んだら、料理を手伝ってと母に言われた。
Bị mẹ bảo là: sau khi vệ sinh xong thì hãy giúp nẹ nấu ăn. 

★中止する - ちゅうしする: cấm, ngừng
Hành động dừng lại giữa chừng mà không làm cho đến khi kết thúc. Hay quyết định dừng lại trước khi hoàn thành dự định 
例:
台風のせいに試合を中止している。
Ngừng trận đấu vì trời mưa 

★尽きる - つきる: cạn kiệt, hết
Trạng thái dần dần ít đi rồi mất hoàn toàn. 
(尽きない - つきない: mãi mãi, bất diệt, trạng thái tiếp tục mãi mãi mà không bị mất đi )
例:
マラソン選手は、ゴールの前に力尽きて倒れてしまった。
Tuyển thủ maratong vì kiệt sức trước khung gôn nên đã ngã mất

★お開き(だ / にする) - おひらきだ/おひらきにする: xong, kết thúc tiệc
Trạng thái kết thúc buổi tiệc chúc mừng như yến tiệc, kết hôn. Trong các buổi tiệc người ta không thích dùng 終わり nên お開き được dùng thay thế. Trường hợp là hội nghị thì gọi là 閉会する - へいかいする: bế mạc
例:
新年会がそろそろお開きだ。
Buổi tiệc năm mới cũng đến lúc kết thúc. 

★別れる - わかれる: chia tay, kết thúc
Trạng thái kết thúc mối quan hệ cho đến bấy giờ. Trường hợp là vợ chồng thì gọi là 離婚する - りこんする: ly hôn
例:
仕事の仲間と別れるのはやっぱり寂しいです。
Chia tay bạn đồng nghiệp đúng là buồn thật. 

★途絶える - とだえる: ngừng, mất liên lạc. 
Trạng thái bị mất liên lạc, tín hiệu, đường đi. 
例:
会わなくなると、だんだん連絡が途絶えてしまうのはもっと寂しいです。
Hễ không gặp mặt, dần dần sẽ mất liên lạc cho coi, như thế càng buồn hơn.

《Từ vựng》-Từ láy tổng hợp

Unknown     4:30 AM    
《Từ vựng》

ぱたぱた : vù vù, vèo vèo, phà phà 

ひりひり: rát rát, tê tê

びしょびしょ: ướt nhẹp, chèm nhẹp, ướt sũng

さっぱり: thoải mái, sảng khoái, phê phê ( ̄▽ ̄)

P/s: Từ vựng cũ sẽ ko giải nghĩa lại. 
ぎらぎら: chói chang

べとべと = べたべた: dinh dính, nhớt nhớt, dích chịt 

べっとり = べったり: dính dích chịt 
こっそり: len lén, lén lút, âm thầm

びりびり: xoẹt xoẹt, soạt soạt (tiếng xé giấy) 

くすくす: khúc khích, hí hí (cười) 

すやすや: ngủ thẳng cẳng, ngủ phê, ngủ ngon.

じーっ (じっと) : nhìn chằm chằm, chăm chú

かりかり: sột soạt

くしゃくしゃ: vò vò, nhàu nhàu

ひひひ: hihihi

こっくり: ngủ gà ngủ gật, gục lên gục xuống, mơ mơ màng màng

ぼーっ (ぼうっと): xem bài cũ

つんつん (つんけん - とげとげしい): cộc cằn, gay gắt, gắt gỏng, khó chịu
おろおろ: bàng hoàng, hoảng hốt, luống cuống, lúng túng

わいわい: ồn ào, huyên náo 

ひらひら: phất phới, bay bổng

ぱくぱく: liên tục, liên hồi, không dừng (hành động ăn, đóng mở, thử giày) 

ころころ: lộc cộc, lông lốc (vật lăn tròn)

ちらちら: len lén, thấp thoáng (nhìn), loáng thoáng (nghe)

ゆらゆら: đung đưa, lung lay

ふらふら: chao đảo, say sẩm, ngã nghiêng ngã ngửa

げらげら: hố hố, cười sặc sụa (cười to, cười phá lên)

きょろきょろ: bồn chồn, sốt ruột, đứng ngồi không yên

ごくごく: ừng ực, ực ực (uống) 

えーんえーん: hu hu (khóc lớn tiếng) 
がらがら: ọc ọc, khạc khạc (xúc miệng)

ぼーっ: (xem bài cũ)

ぶつぶつ: khe khẽ, rên rên, lầm bầm, làu nào

ひりひり: (xem bài cũ)

こんこん: lặp đi lặp lại nhiều lần. Liên miên, liên tục 
診療室 : phòng khám chữa bệnh
足のけが : vết thương ở chân

《Từ vựng》

ぺりっと = ぺりぺり= べりべり=べりっと : rắc rắc, xoẹt xoẹt, tẹt, bon, (chỉ trạng thái âm thanh vật mỏng bị nứt, vỡ, bị bóc ra..)

くるくる: quấn quấn, vòng vòng, cuốn cuốn

ぼきっ = ぽきっ= ぽきぽき: rắc, rắc rắc, rốp, rốp rốp (âm thanh vật giòn, cứng bị gãy, bẻ, vỡ..)

ぶらぶら: đung đưa, đong đưa, đưa đẩy
《レストラン内》Trong nhà hàng 

くんくん: hít hít, ngửi ngửi

かちゃかちゃ: cạch cạch, tách tách

ずるずる = つるっと = つるつる: rột rột, sột sột (âm thanh ăn, húp, uống)

がちゃん: rầm rầm, ầm ầm, cạch cạch, tách tách

ちゃりん: keng keng, kong kong

びしょびしょ: xem bài cũ

もぐもぐ: nhai trong miệng (ko phát ra tiếng, ko há miệng to, ko nhai chóp chép) 

ばくばく = ぱくぱく: xem bài cũ

ちゅー: hút chụt chụt, hút sột sột 

かたん: cạch, bon (âm thanh va chạm vật nhẹ, nhỏ - làm ngã rồi dựng lên)
《調理場》ちょうりば - Nhà Bếp

しゅうしゅう: sôi ùng ục

ことこと: nấu chín nhừ, nát nhừ 

ぎゅっぎゅっ: siết siết, nhào nhào, nặn nặn

とんとん: cộc cộc, cộp cộp (cắt, gọt)

ざくざく: sạt sạt (cắt, bào)

ぽいっ : vèo, vút (vứt đi)

じゅーっ: xèo xèo (chiên, nướng) 
《調理場》ちょうりば - Nhà Bếp

しゅうしゅう: sôi ùng ục

ことこと: nấu chín nhừ, nát nhừ 

ぎゅっぎゅっ: siết siết, nhào nhào, nặn nặn

とんとん: cộc cộc, cộp cộp (cắt, gọt)

ざくざく: sạt sạt (cắt, bào)

ぽいっ : vèo, vút (vứt đi)

じゅーっ: xèo xèo (chiên, nướng) 

© 2011-2014 ソン先生. Designed by Bloggertheme9. Powered By Blogger | Published By Blogger Templates .