敬語(けいご)- Kính Ngữ ( Phần 2)
尊敬語(Tôn kính ngữ )
Động Từ: Có 3 cách để chuyển sang dạng biểu hiện tôn kính/ kính ý như sau:
- Dạng れる・られる
- Dạng お/ご + ~ に なる
- Dạng đặc biệt
1. động từ chia dạng れる・られる
- Động từ nhóm I : …..>>> Đuôi động từ chuyển thành âm hàng あ + れる
吸う(すう) ………>>> すわれる hút
立つ(たつ)………>>> 立たれるđứng
行く(いく) ………>>> 行かれるđi
帰る(かえる)………>>> 帰られる về
話す(はなす) ………>>> 話される nói chuyện
- Động từ nhóm II ……..>>> chia dạng ます…>>>( bỏます)+られる
VD. 食べる(たべる) ……..>>> 食べられる
借りる(かりる)……..>>> 借りられる
出る(でる) ……..>>> 出られる
- Động từ nhóm III: する ……..>>> される
来る(くる) ……..>>> 来られる
2. お/ご + ~ に なる ( phần tiếp)
2.1 Động từ nhóm I,II ………>>> お + động từ nhóm I, II (bỏ ます )+に なります
書(か)きます ………>>> お書きになります。( viết)
読(よ)みます ………>>> お読みになります。(đọc)
かけます ………>>> おかけになります。( ngồi ( xuống ghế)
戻(もど)ります ………>>> お戻りになります。( quay lại)
2.2 động từ nhóm III dạng: Chữ Hán +します………>>> ご + chữ hán +に なる
出席(しゅっせき)します ………>>> ご出席になります。( Có mặt/tham gia)
心配(しんぱい)します………>>> ご心配になります。( lo lắng)
発表(はっぴょう)します ………>>> ご発表になります。( phát biểu)
利用(りよう)します ………>>> ご利用になります。( sử dụng)
予約(よやく)します………>>> ご予約になります。(đặt /hẹn trước)
2.3 Cách rút ngắn của biểu hiện kính ngữ お/ご + ~ に なる
お帰(かえ)りになります ………>>> お帰です( trở về/ về)
お見(み)えになります ………>>> お見えです ( có mặt/ xuất hiện/ đến)
ご利用(りよう)になる方(かた) ………>>> ご利用の方
( quý khách sử dụng )
お乗り換え(のりかえ)になる方(かた)………>>>お乗り換えの方
Quý khách/ hành khách đổi tàu
ご出発(しゅっぱつ)になります ………>>> ご出発です
お待(ま)ちになってください ………>>> お待ちください (xin hãy đợi)
ご遠慮(えんりょ)になってください………>>> ご遠慮ください
Xin hãy giữ ý.
3. Các động từ đặc biệt khi chuyển sang dạng Tôn kính ngữ
- 来(き)ます/行(い)きます/います (đi/đến/có mặt)………>>> いらっしゃいます/おいでになります
- 食(た)べます/飲(の)みます(ăn/uống) ………>>> 召し上がります(めしあがります)
- 言(い)います(nói) ………>>> おっしゃいます
- します (làm)………>>> なさいます
- 見(み)ます(nhìn/xem) ………>>> ご覧(らん)になります
- 知(し)っています(biết) ………>>> ご存(ぞん)じです/ご存じでいらっしゃいます
- 寝(ね)ます(ngủ) ………>>> お休(やす)みになります
- 死(し)にます(chết/mất) ………>>> 亡(な)くなります
- 着(き)ます (mặc)………>>> お召(め)しになります
- くれます(cho tôi) ………>>> くださいます
Chú Ý :
- 来(き)ます có nhiều cách nói kính ngữ như sau:
いらっしゃいます/ 見(み)えます/ お見えになります/お越(こ)しになります
- 死(し)にます có nhiều cách nói kính ngữ như sau:
亡(な)くなります/なくなられます/おなくなりになります
4. Các dạng t ừ lo ại kh ác ( ngo ài đ ộng t ừ) chuy ển th ành d ạng tôn kính ngữ nhưng không kết hợp với お/ご
VD.
さっき ………>>> 先ほど(さきほど)lúc nãy/vừa nãy
あとで ………>>> のちほど sau đó/ ngay sau đó
ちょっと ………>>> 少々(しょうしょう)chút/một chút
どうですか ………>>> いかがですか thế nào
ここ/こっち ………>>> こちらở đây/ phía này
そこ/そっち ………>>> そちらở đó/phía đó
あそこ/あっち ………>>> あちらở kia/ phía đằng kia
どこ/どっち ………>>> どちらở đâu/ phía nào/nơi nào
今(いま) ………>>> 只今(ただいま) bây giờ/ ngay bây giờ
Đ ặc bi ệt :
1. です ………>>> でございます
VD. 営業時間(えいぎょうじかん)は10時から24時まででございます
thời gian mở cửa là từ 10 giờ đến 24 giờ ạ.
2. は/が/にあります ………>>> は/が/にございます
VD.何(なん)かご質問(しつもん)は/が ございませんか
Quý vị có câu hỏi gì không ạ?
VD.コンピュータの本(ほん)はそちらにございますか
Đằng đó có quyển sách máy tính không ạ?
3. Đối với sự tồn tại của người thì です………>>>て/でいらっしゃいます
VD. お住(す)まいはどちらでいらっしゃいますか
Địa chỉ nhà của quý vị ở đâu ạ?
VD2. お父様(とうさま)は優(やさ)しくていらっしゃいますね。
(お父さんは優しいですね)
Bố thật tốt/ dễ tính nhỉ.
Monday, December 14, 2015
KÍNH NGỮ ( PHẦN 2)
Unknown
5:35 AM

0 nhận xét :