ソン先生
Powered by Blogger.

Cộng đồng ngôn ngữ Việt - Nhật ベトナムー日本言語共同

Truyền lửa đam mê

LIÊN HỆ

Name

Email *

Message *

Follow Me

histats - thống kê

About us

ĐĂNG KÝ KÊNH YOUTUBE

THỐNG KÊ LƯỢT TRUY CẬP

Den So Luot Luot Website

Video Of Day

Recent Posts

CHỦ ĐỀ TIẾNG NHẬT

Đăng nhập

Bài đăng phổ biến

Tuesday, March 14, 2017

Phó từ trong tiếng Nhật – Phần 2

Unknown     7:10 PM    
1. ほとんど・だいたい・たいてい
2. じゅうぶん・すっかり・すべて・残(のこ)らず
3. けっこう・わりあい・なかなか
4. ずっと・一段と・ますます
5. いっそう・なお・より・さらに
1. ほとんど・だいたい・たいてい
ほとんど(Khoảng 90%)(hầu như)
VD. ほとんど食べた. Hầu như đã ăn hết
だいたい
1. = ほとんど (およそ)(hầu như)
VD. 宿題(しゅくだい)はだいたい終(お)わった
Hầu như đã xong bài tập về nhà
2. = 約(やく)Ước khoảng, khoảng chừng
VD. A. 会社へ来るのにどのぐらいかかりますか để đến công ty mất bao lâu ?
B.だいたい2時間(じかん)かかりますね Mất khoảng 2 tiếng đấy nhé.
たいてい=ほとんどいつも Hầu như lúc nào cũng
VD. 昼はたいてい外(そと)で食(た)べる
Buổi trưa, hầu như lúc nào cũng ra ngoài ăn
2. じゅうぶん・すっかり・すべて・残(のこ)らず
じゅうぶん (đầy đủ, thừa)
VD. 時間(じかん)はじゅうぶんあるから、急(いそ)がなくてもいいよ
Còn đầy thời gian nên không phải vội vàng đâu
すっかり(100%)( hoàn toàn)
VD. 約束(やくそく)をすっかり忘(わす)れて、他(ほか)の用事(ようじ)に出かけてしまった。
Tôi hoàn toàn quên rằng mình có cuộc hẹn, nên đã lỡ đi ra ngoài vì bận cái khác.
すべて(Toàn bộ, tất cả, mọi thứ)
VD1.すべて私(わたし)のせいです。申し訳(もうしわけ)ありません
Tất cả đều là do lỗi của tôi. Tôi rất xin lỗi.
残らず(のこらず):Toàn bộ không bỏ lại một thứ gì.
VD. おかずは残(のこ)らず食(た)べてきました。
Tôi ăn sạch sẽ không để lại tí thức ăn nào.
Biểu hiện hay dùng:
(人残らず(ひとのこらず)Không bỏ sót một ai
一つ残らず(ひとつのこらず) Không bỏ sót thứ gì )
3. けっこう・わりあい・なかなか
けっこう. Khá là ( hơn so với suy nghĩ)
VD.近(ちか)いと思(おも)ったが、歩いてみたら、けっこう遠(とお)かった。
Cứ tưởng gần, ai ngờ đi bộ thì thấy khá là xa.
わりあい ( Dùng khi để so sánh với thứ tương đồng khác)
VD. 今年(ことし)の冬(ふゆ)はわりあい暖(あたた)かい
Mùa đông năm nay tương đối ấm
( tức là so sánh với các mùa đông trước thì lạnh, còn năm nay thì ấm hơn)
なかなか
-  phía sau là dạng khẳng định (rất là, khá là )
( không mong đợi nhưng khá là tốt hơn so với suy nghĩ )
VD. あの店(みせ)は見た目(みため)がちょっときたないけど、味(あじ)はなかなかいい。Cửa hàng đó nhìn bên ngoài thì nhếch nhác, mà thức ăn/ vị lại rất ngon.
-Phía sau là dạng phủ định ( mãi mà không…)
VD. なかなか寝(ね)られない
Mãi mà không ngủ được
4. ずっと・一段と・ますます
ずっと ( suốt, liên tục)
VD. 昨日、私(わたし)は彼女(このじょ)をずっと待(ま)っていた。
Hôm qua tôi đã đợi cô ấy suốt.
一段と(いちだんと)( Hơn một bậc, hơn hẳn)
VD. 今日は一段と寒くなった(きょうはいちだんとさむくなった)
Hôm nay trời lạnh hơn hẳn
ますます ( dần dần, ngày càng)
VD. 日本に入国する外国人はますます増えて来る (にほんににゅうこくするがいこくじんはますますふえてくる)
Người nước ngoài nhập cảnh vào Nhật Bản ngày càng tăng lên.
5. いっそう・なお・より・さらに
いっそう ( nhiều hơn nữa)
VD. 今後(こんご)もいっそう努力(どりょく)します。
Từ nay về sau tôi sẽ cố gắng nhiều hơn nữa
なお
- hơn nữa
Vd.日本語を話せるけど、仕事のため、英語も話せたらなおいい。
(にほんごをはなせるけど、しごとのため、えいごもはなせたらなおいい)
Tôi có thể nói tiếng Nhật. Nhưng vì công việc, mà có thể nói được cả tiếng Anh thì càng tốt hơn nữa
-Hơn nữa, bênh cạnh đó, ngoài ra ( đứng đầu câu làm liên từ)
VD1. – 今日、仕事(しごと)の最後(さいご)の日(ひ)ですから、挨拶(あいさつ)を忘(わす)れないように Hôm nay là ngày làm việc cuối cùng, nên đừng quên việc chào hỏi nhé
– なお、制服(せいふく)とロッカーの鍵(かぎ)を早(はや)めに返(かえ)してくださいね。 Hơn nữa, hãy nhanh chóng trả lại đồng phục và chìa khóa tủ cá nhân nhé.
– ~ hơn
VD1. よりうまく行(い)けるためには、みんなで考(かん)えましょう.
Để có thể thuận lợi hơn, thì chúng ta cùng nhau suy nghĩ nhé.
– So sánh hơn
私より彼は日本語が上手です。(わたしよりかれはにほんがじょうずです)
Anh ấy giỏi tiếng Nhật Hơn tôi
さらに ( Hơn hẳn )
VD1.科学は今後もさらに発展していくだろう
(かがくはこんごもさらにはってんいくだろう)
Khoa học từ nay về saucó lẽ sẽ phát triển hơn hẳn
– Ngoài ra, bên cạnh ( đứng đầu câu làm liên từ)
A.彼女の歌はうまいですね(かのじょのうたはうまいですね) Cô ấy hát hay nhỉ
B.さらに、ダンスも上手(じょうず)です。
Ngoài ra/ bên cạnh đó còn nhảy giỏi nữa.

Phó từ trong tiếng Nhật – Phần 1

Unknown     7:03 PM    
I. こんなに・そんなに・あんなに
1.1 こんなに như thế này, như này, chừng này ( Muốn nhấn mạnh)
VD1. Người nói đang xem cái gì,/ người nói cùng người nghe đang xem cái gì
(景色(けしき)を見(み)ながら) vừa ngắm cảnh vừa nói
こんなにきれいな景色(けしき)は見たことがありません。
Mình chưa bao giờ được ngắm phong cảnh đẹp đến như thế này
VD2. Người nói nói về hành động sự việc đang làm, đang diễn ra
こんなに早(はや)く終(お)わるとは思(おも)いませんでした。
Tôi không nghĩ là lại làm xong nhanh thế này.
1.2 そんなに như thế đó,Chừng đó, khoảng đó , đên thế ( muốn nhấn mạnh)
VD1. Người nghe có chút ngạc nhiên
A.週に3回ぐらいカラオケに行きます。Một tuần tôi đi KARAOKE 3 lần
B.そんなに好きなんですか!Anh thích đến thế cơ à!
VD2.  Nói về câu văn / ý văn mà trước đó đã đề cập
彼(かれ)は毎日(まいにち)、あさ、9時から夜11時ごろまで仕事(しごと)をしています。
Ngày nào anh ấy cũng làm việc từ 9 giờ sáng đến 11 giờ tối.
そんなに働(はたら)いてるのに、疲(つか)れたと言(い)いませんでした
Làm chừng đó mà anh ta không hề kêu mệt.
VD3. Không ….lắm/ không như suy nghĩ ( dùng với dạng phủ định)
このパソコンはそんなに高くなかったです
Cái máy tính này không đắt đến thế đâu

1.3あんなに . Như thế kia/thế ấy, chừng kia/ chừng ấy, đến mức kia/ mức ấy. ( muốn nhấn mạnh)
VD1. Xem, nhìn sự vật sự việc xung quanh ở phía xa người nói
あんなに人がたくさん並(なら)んでいる
Người người đang xếp hàng nhiều thế kia cơ đấy
VD2. Nói về việc mà Cả người nghe và người nói đều biết về sự vật sự việc đó
山田さんのこと聞いた?あんなに勉強(べんきょう)したのに大学に合格(ごうかく)しなかったんだって
Cậu đã nghe vụ của anh YAMADA rồi chứ?Nghe nói là Anh ta học đến mức ấy mà vẫn trượt đại học


II. 非常に(ひじょうに)・実に(じつに)・大いに(おおいに)・あまり
Rất/ thật sự là / thật nhiều / quá.
2.1 非常に(ひじょうに) = 大変に(たいへんに))(とても)Rất là
VD非常に申し上げ(もしあげ)にくいのですが。。。
Tuy rất là khó nói, nhưng…
2.2 実に(じつに) = まことに  (thực sự là/ thực tình/ thật tình …)
- Với nghĩa biểu đạt cảm xúc, suy nghĩ bản thân : thực sự, thực tế, thực là, rất
彼(かれ)は実におもしろい人間(にんげん)だ。
Anh ta thực sự là người thú vị.
- Dùng với nghĩa: biểu đạt cảm xúc ngạc nhiên
東京(とうきょう)には実に1千万以上(せんまんいじょう)の人が住(す)んでいる Tokyo quả thật là có những hơn 10 triệu người đang sống!
2.3 大いに (たくさん~しよう!したい!~した!)( muốn làm/định làm/ đã làm… Thật thật nhiều, rất rất nhiều …..>>> mang tính chất cảm thán
VD.みんなが応援(おうえん)してくれているんだから、大いに頑張らなきゃ!
Bởi bì mọi người luôn ủng hộ cho tôi, nên tôi phải cố gắng thật thật nhiều!
VD2.久(ひさ)しぶり会ったんだから、大いに飲(の)もう!
Lâu lâu rồi mới được gặp nhau. Hãy uống cho thật đã nhé!
2.4 あまり
(とても~すぎて rất, quá, nhiều quá, lắm quá…)(vế sau là khẳng định)
VD. あまりお酒(さけ)を飲(の)みすぎると体(からだ)に悪(わる)い
Nếu uống rượu lắm quá sẽ hại cho sức khỏe
あまり~ない không….lắm (vế sau là phủ định)
VD. 日本語はあまり上手じゃないけど、かんたんな会話ならできるよ
Tiếng Nhật tôi không giỏi lắm, nhưng nếu là hội thoại đơn giản thì tôi có thể đấy.


III. ずいぶん・かなり・だいぶ
3.1 ずいぶん ( khá là )
Trong khoảng thời gian dài ( biểu đạt sự ngạc nhiên)
VD. 面接(めんせつ)を受(う)けるまでにずいぶん待(ま)たされた。
Tôi đã bị bắt đợi khá lâu cho đến lúc được phỏng vấn.
Khá nhiều ( biểu đạt sự ngạc nhiên)
VD. ずいぶん食(た)べましたね。おなか、大丈夫(だいじょうぶ)ですか?
Anh đã ăn khá nhiều đấy nhỉ. Bụng dạ ổn chứ?
Rất ( biểu đạt sự ngạc nhiên)
VD. ずいぶん日本語(にほんご)が上手(じょうず)になりましたね。
Cậu trở nên khá là giỏi tiếng Nhật rồi đấy nhỉ.
3.2 かなり Khá là ( mức độ mạnh hơn とても(rất) )
VD. 最近(さいきん)、仕事(しごと)は忙(いそが)しくて、主人(しゅじん)もかなり疲(つか)れているようです。 Gần đây, công việc bận rộn quá, chồng tôi có vẻ cũng khá là mệt mỏi.
3.3 だいぶ hầu như , khá là ( mức độ yếu hơn một chút so với かなり)
VD. だいぶ前(まえ)に、メールを送(おく)ったけど、まだ返事(へんじ)が来(こ)ない。どうしたんだろう。。。
Tôi đã gửi mail hầu như cũng lâu lâu rồi, mà vẫn chưa thấy trả lời. Có lẽ bị làm sao chăng?
VD2. たくさんあった仕事(しごと)もだいぶ片づいた。

Công việc bề bộn hầu như cũng đã hoàn thành xong rồi.

Monday, January 23, 2017

Hướng dẫn xem kết quả thi năng lực tiếng Nhật JLPT Online

Unknown     8:41 AM    

Hướng dẫn xem kết quả thi năng lực tiếng Nhật JLPT Qua mạng:

1. Đối với các bạn xem kết quả thi JLPT ở Việt Nam:

Các bạn muốn xem kết quả thi năng lực tiếng Nhật sớm qua mạng, thì khi đăng ký thi ở Việt Nam hãy ghi lại 2 thông tin gồm: mã số dự thi gồm 15 ký tự và mật khẩu 8 ký tự để xem điểm online. Nếu không nhớ 2 thông tin này thì các bạn không thể xem kết quả thi qua mạng được mà phải đợi giấy thông báo gửi về nhà cho bạn.
xem kết quả thi tiếng Nhật qua mạng bằng hình ảnh JLPT
Hướng dẫm xem kết quả thi JLPT năng lực tiếng Nhật qua mạng bằng hình ảnh
Nhớ 2 thông tin trên để xem điểm thi online
Những trường hợp sau bạn không thể xem điểm qua mạng được:
1) Mật khẩu không đủ 8 ký tự
2) Mật khẩu bao gồm cả chữ cái. (Chú ý: Mật khẩu chỉ được dùng chữ số không dùng chữ cái)
3) Bạn không điền gì ở chỗ ghi mật khẩu.
Nếu bạn không thể xem được qua mạng thì chỉ còn cách đợi thông báo gửi về dịa chỉ bạn đăng ký.
=> Nếu bạn có 2 thông tin trên thì vào đây để xem kết quả nhé:
Đợt 1 tháng 7 năm 2015, các bạn thi ở Việt Nam thì từ chiều ngày 27 tháng 8 mới xem được kết quả qua mạng theo link dưới.
@ Đợt 2 tháng 12 năm 2015, các bạn thi ở Việt Nam thì từ 10 giờ sáng ngày 27 tháng 1 năm 2016 mới xem được kết quả qua mạng theo link dưới.
Đợt 1 tháng 7 năm 2016, các bạn thi ở Việt Nam thì từ 8 giờ sáng (giờ VN, 10 giờ sáng Nhật Bản) ngày 24 tháng 8 năm 2016 mới xem được kết quả qua mạng theo link dưới.
@ Đợt 2 tháng 12 năm 2016, các bạn thi ở Việt Nam ngày 24 tháng 1 năm 2017 mới xem được kết quả qua mạng theo link dưới.
CHÚ Ý: khi nào có kết quả thì Link dưới mới vào được, khi chưa có sẽ báo lỗi!
Thi năng luc tieng Nhạt JLPT
Hướng dẫn tra cứu kết quả thi tiếng Nhật JLPT bằng hình ảnh
Nhập mã số dự thi và Mật khẩu để xem kết qua

2. Đối với các bạn kết quả thi JLPT thi ở Nhật Bản:

Còn nếu các ở Nhật đăng ký thi qua mạng thì vào đây để xem kết quả nhé:
👉@ Đợt 2 tháng 12 năm 2016, các bạn thi ở Nhật thì ngày 24 tháng 1 năm 2017 sẽ xem được kết quả qua mạng theo link dưới.
Video hướng dẫn xem điểm JLPT :
Chọn phần Login trong ô khoanh đỏ:
Hướng dẫn tra kết qua thi năng lực tiếng Nhật
Xem kết quả thi JLPT khi đăng ký qua mạng ở Nhật Bản
Màn hình đăng nhập vào xem kết quả thi năng lực tiếng Nhật tại Nhật
Nhập ID và mật khẩu để đăng nhập:( Néu bạn đang dùng điện thoại mà hiện thông báo lỗi thì xem bên dưới nhé!)
img_2672
Kích vào dòng thứ 3 có mũi tên đỏ:

Mục để xem kết quả thi JLPT
Bấm vào để hiện kết quả thi JLPT của bạn từ trước đến giờ
Chọn lần thi muốn xem kết quả:
Chọn kết quả muốn xem
Danh sách các lần thi của bạn sẽ hiện ra để bạn chọn lần muốn xem
Thế là kết quả hiện ra rồi nhé !^^
Bảng điểm kết quả thi JLPT
Bảng hiện thông tin thí sinh và kết quả, điểm thi năng lực tiếng Nhật của bạn
Hướng dẫn chi tiết: >> Hướng dẫn cách xem kết quả thi JLPT

Nếu bạn nào đang dùng trên điện thoại mà bị lỗi thì vào đây để xem cách khắc phục nhé! >> Cách xem kết quả thi JLPT trên điện thoại di động

khắc phục lỗi xem kết quả thi tiếng Nhật JLPT trên điện thoại di động
khắc phục lỗi xem kết quả thi tiếng Nhật JLPT trên điện thoại di động

Bạn nào không đăng ký xem kết quả qua mạng thì xem thời gian gửi giấy báo về bên dưới nhé!

Monday, December 5, 2016

ĐÁP ÁN KỲ THI NĂNG LỰC NHẬT NGỮ THÁNG 12/2016

Unknown     8:10 AM    
ĐÁP ÁN KỲ THI NĂNG LỰC NHẬT NGỮ THÁNG 12/2016
JLPT EXAM ANSWER 12/2016 

Đáp án từ N1 tới N5 (theo thứ tự N1, N2, N3, N4, N5). Ghi chú: Đây chỉ là đáp án tham khảo, không đảm bảo chính xác 100%. Ngoài ra, điểm còn được chuẩn hóa. Tham khảo cách tính điểm JLPT gần đúng của Saromalang ở bài viết trên.

Có thể có truy cập tập trung số lượng lớn nên các bạn cần kiên nhẫn. 

Các đáp án đã đăng (ngày đăng)
N1: Đã có đáp án Chữ - Từ vựng, Ngữ pháp, Đọc hiểu (18:36) Đã có đủ đáp án N1 (18:51)
>>N1 chút kỷ niệm buồn (?!)
N2: Đã có đủ đáp án N2 (18:36) >>N2 một thời để nhớ
N3: Đã có đủ đáp án N3 (ngày 04 tháng 12 lúc 18:21) >>N3 một thời để nhớ
N4: Đã có đủ đáp án (ngày 05 tháng 12)
N5: Đã có đủ đáp án (ngày 05 tháng 12)


Đáp án JLPT cấp độ N1 kỳ thi 12/2016

N1 文字・語彙
問題1123456
123142
問題278910111213
2131244
問題3141516171819
414323
問題4202122232425
143213
N1 文法 (ぶんぽう NGỮ PHÁP)
問題526272829303132333435
4231334214
問題63637383940
21432
問題74142434445
24134
N1 読解 (どっかい ĐỌC HIỂU)
問題846474849
3231
問題9505152535455565758
342214233
問題1059606162
4212
問題116364
33
問題1265666768
2144
問題136970
14
N1聴解 (ちょうかい NGHE HIỂU)
問題1123456
142121
問題21234567
2443422
問題3123456
244312
問題41234567891011121314
23231332123123
問題5123a3b
2212

Đáp án JLPT cấp độ N2 kỳ thi 12/2016

N2 文字・語彙 (もじ・ごい CHỮ - TỪ VỰNG)
問題112345
24231
問題2678910
23214
問題31112131415
13341
問題416171819202122
2132314
問題52324252627
14342
問題62829303132
34142
N2 文法 (ぶんぽう NGỮ PHÁP)
問題7333435363738394041424344
112314223434
問題84546474849
34123
問題95051525354
22413
N2 読解 (どっかい ĐỌC HIỂU)
問題105556575859
23421
問題11606162636465666768
131412221
問題126970
43
問題13717273
243
問題147475
43
N2聴解 (ちょうかい NGHE HIỂU)
問題112345
12243
問題2123456
321241
問題312345
21112
問題4123456789101112
232131222113
問題5123a3b
3131

Đáp án JLPT cấp độ N3 kỳ thi 12/2016

N3 文字・語彙 (もじ・ごい CHỮ - TỪ VỰNG)
問題112345678
32132431
問題291011121314
433214
問題31516171819202122232425
24131324412
問題42627282930
41312
問題53132333435
32213
N3 文法 (ぶんぽう NGỮ PHÁP)
問題112345678910111213
2431423231241
問題21415161718
24213
問題31920212223
34132
N3 読解 (どっかい ĐỌC HIỂU)
問題424252627
3241
問題5282930313233
234341
問題634353637
4413
問題73839
22
N3聴解 (ちょうかい NGHE HIỂU)
問題1123456
231212
問題2123456
241134
問題3123
342
問題41234
1233
問題5123456789
132113212

Đáp án JLPT cấp độ N4 kỳ thi 12/2016

N4 文字・語彙 (もじ・ごい CHỮ - TỪ VỰNG)
問題1123456789
341243421
問題2101112131415
234134
問題316171819202122232425
1223214341
問題42627282930
22413
問題53132333435
31324
N4 文法 (ぶんぽう NGỮ PHÁP)
問題1123456789101112131415
342141343432312
問題21617181920
12314
問題32122232425
31423
N4 読解 (どっかい ĐỌC HIỂU)
問題426272829
4234
問題530313233
3123
問題63435
41
N4聴解 (ちょうかい NGHE HIỂU)
問題112345678
13243331
問題21234567
1242243
問題312345
22132
問題412345678
13312321

Đáp án JLPT cấp độ N5 kỳ thi 12/2016

N5 文字・語彙 (もじ・ごい CHỮ - TỪ VỰNG)
問題1123456789101112
413134142322
問題21314151617181920
43211432
問題321222324252627282930
4431212341
問題43132333435
21324
N5 文法 (ぶんぽう NGỮ PHÁP)
問題112345678910111213141516
2414231312432431
問題21718192021
42321
問題32223242526
21433
N5 読解 (どっかい ĐỌC HIỂU)
問題4272829
321
問題5,6303132
234
N5聴解 (ちょうかい NGHE HIỂU)
問題11234567
3142143
問題2123456
413122
問題312345
33122
問題4123456
133212

© 2011-2014 ソン先生. Designed by Bloggertheme9. Powered By Blogger | Published By Blogger Templates .